Ốc tai điện tử SYNCHRONY

An toàn tuyệt đối với MRI

Ốc tai điện tử SYNCHRONY
Ốc tai điện tử SYNCHRONY

3.0 Tesla MRI—Không cần tháo nam châm**

Ốc tai điện tử SYNCHRONY

Cht lưng nghe vưt tri

Với mong muốn người dùng có thể cảm nhận âm thanh một cách chân thực, chúng tôi đã chế tạo dây điện cực có thiết kế tương đồng với cấu trúc phức tạp của ốc tai con người.

Bảo tồn Cấu trúc Ốc tai

Việc dãy điện cực vào bị lệch hướng trong quá trình phẫu thuật sgây tổn hại cho cấu trúc thần kinh ốc tai tinh tế. Dãy điện cực được thiết kế mềm dẻo và linh hoạt giúp thích ứng với bất cứ hình dạng nào của ốc tai, bảo vệ cấu trúc ốc tai tự nhiên.

Bao phủ Trọn vẹn Ốc tai

Với đặc tính mềm và linh hoạt, dây điện cực của chúng tôi có thể đưa vào vùng đỉnh ốc tai một cách an toàn. Điều này giúp điện cực bao phủ trọn vẹn hai vòng ốc tai, mang lại kích thích có tính chất tonotopic. Điều này cho phép trải nghiệm nghe tự nhiên và hiệu quả nghe tốt hơn.1,2

Mã hóa âm thanh tự nhiên

FineHearing là công nghệ mã hóa âm thanh duy nhất mô phỏng âm thanh tự nhiên ở vùng tần số trầm, đồng thời vị trí từng điện cực trên dãy khớp với vị trí tiếp nhận tần số âm thanh tự nhiên trong ốc tai con người. Bằng cách bắt chước tự nhiên, FineHearing mang đến chất lượng âm thanh tự nhiên nhất.

dãy điện cực synchrony st
Ốc tai điện tử SYNCHRONY
Nam châm tự điều chỉnh hướng

Nam châm của bộ cấy có thể tự xoay và điều chỉnh hướng bên trong vỏ bọc titanium, làm giảm nguy cơ xoắn bộ cấy và rủi ro khử từ khi chụp MRI. Cơ chế xoay, tự điều chỉnh được thiết kế cho phép chụp MRI 3.0 Tesla với độ phân giải cao mà không cần tháo nam châm. Nam châm của bộ cấy hợp quy chuẩn an toàn khi chụp MRI lên đến 3.0 T – mức độ từ trường cao nhất đối với tất cả bộ cấy ốc tai điện tử.

Nam châm SYNCHRONY

Nam châm có khả năng xoay được

Nam châm xoay của bộ cấy có thể tự điều chỉnh hướng, giảm thiếu đáng kể lực xoắn bộ cấy và tăng độ thoải mái cho bệnh nhân trong quá trình chụp MRI.

Thiết kế An toàn Tuyệt đối

Sự đột phá trong thiết kế hình nón của đế nam châm làm giảm thiểu đáng kể rủi ro dịch chuyển hoặc sai lệch vị trí của nam châm. Bộ cấy có một vòng polymer cứng nằm tại phần thân để bảo vệ khay nam châm. Do nam châm chỉ có thể tháo ra từ mặt dưới bộ cấy nên việc làm xê dịch nam châm gần như là không đáng kể.

Thiết kế SYNCHRONY

Vỏ bọc nam châm an toàn

Với thiết kế an toàn và chắc chắn, việc nam châm bị lệch do tai nạn gần như không thể.

Nam châm có thể tháo rời

Nam châm của bộ cấy có thể được thay thế bằng miếng đệm không từ tính, đáp ứng cho việc chụp MRI vùng đầu cho hình ảnh tốt nhất. Thiết kế nam châm tháo rời đi kèm lớp phủ bảo vệ, tránh hiện tượng bám dính của tế bào và mô xung quanh, giúp việc tháo rời và thay thế nam châm của bộ cấy trở nên đơn giản hơn. Vị trí phẫu thuật để đổi nam châm được thực hiện bên cạnh bộ cấy thay vì trực tiếp trên bộ cấy, giúp cho quá trình nghe không bị gián đoạn.

Nam châm tháo rời SYNCHRONY

Nam châm có thể tháo rời

Nam châm có thể được tháo rời để đảm bảo chất lượng hình ảnh tốt nhất khi chụp MRI vùng đầu.

Thông số kĩ thuật

Bộ cấy SYNCHRONY (Mi1200)

Thông số bộ Ốc tai điện tử SYNCHRONY

Ốc tai điện tử SYNCHRONY (Mi1200)

Đặc tính mô phỏng

  • Kích thích lần lượt không chồng chéo lên 12 kênh điện cực
  • Kích thích đồng thời (song song) lên 2 đến 12 kênh điện cực
  • 24 nguồn điện độc lập
  • Điện cực tham chiếu kích thích trên vỏ bọc titanium
  • Tốc độ kích thích lên đến 50,704 xung/giây
  • Khong thi gian xung pha: 2.1–425.0 μs/pha
  • Cấu hình thời gian (Giá trị tên): 1.67μs
  • Mức dòng (Giá trị tên): 0–1200 µA/pha xung

Dạng xung

  • Hai pha, ba pha đối xứng và xung chính xác ba pha

Dụng cụ chẩn đoán toàn diện

  • Chẩn đoán trạng thái
  • Kiểm tra trở kháng (IFT)
  • Đo điện sinh lý tham chiếu điện cực với điện cực đất trên vỏ bọc titanium
  • Đáp ứng thần kinh thính giác (ART™)
  • Đáp ứng điện thính giác thân não (EABR)
  • Đáp ứng điện phản xạ cơ bàn đạp (ESRT)
  • Điện kích thích thính giác (EAEP).

Thiết kế vỏ bọc

  • Chịu lực va đập ≥ 2.5 Joule
  • Phiên bn PIN vi chân cđnh giúp tăng thêm độ ổn đnh ca bcy.
  • Vỏ bọc titanium kín hoàn toàn
  • Độ sâu giường khuyến nghị cho thân máy: 0.9 mm.
  • Kích thước thân máy: 17.3 mm x 25.4 mm x 4.5 mm (điển hình)
  • Cun Coil: Đưng kính 29.0 mm x Đdày 3.3 mm (đin hình)
  • Trng lưng: 7.6 g

Đặc tính an toàn

  • Tụ điện an toàn cho từng kênh điện cực
  • ID riêng biệt cho từng bộ cấy (IRIS)
  • Tương thích sinh học theo tiêu chuẩn ISO 10993-1
  • Không sử dụng latex*

Điều kiện MRI**

  • An toàn với MRI tại 0.2, 1.0, 1.5 và 3.0 Tesla
  • Không cần tháo nam châm thậm chí ở 3.0 Tesla
  • ABI an toàn với MRI tại 0.1, 1.0 và 1.5 Tesla

Nam châm có thể tháo rời

  • Nam châm có thể tháo rời để đảm bảo chất lượng hình ảnh tốt nhất
  • Nam châm xoay nằm trong vỏ bọc titanium kín
  • Tự điều chỉnh hướng với từ trường ngoài
  • Thiết kế hình nón đảm bảo độ cố định.
dãy điện cực synchrony st

Dãy điện cực

Dãy điện cực FLEX

Dãy điện cực mềm mại và linh hoạt nhất, được thiết kế để Bảo tồn Cấu trúc Ốc tai và Bao phủ Toàn bộ Ốc tai. Với 19 đầu mút điện cực platinium và công nghệ đầu tip FLEX giúp giảm thiểu chấn thương khi đưa vào ốc tai.

FLEX SOFT

  • Phạm vi kích thích 26.4 mm
  • Đường kính điểm giới hạn đáy: 1.3 mm
  • Kích thước điểm giới hạn đỉnh: 0.5 x 0.4 mm

FLEX28

  • Phạm vi kích thích 23.1 mm
  • Đường kính điểm giới hạn đáy: 0.8 mm
  • Kích thước điểm giới hạn đỉnh: 0.5 x 0.4 mm

FLEX26

  • Phạm vi kích thích 20.9 mm
  • Đường kính điểm giới hạn đáy: 0.8 mm
  • Kích thước điểm giới hạn đỉnh: 0.5 x 0.3 mm

FLEX24

  • Phạm vi kích thích 20.9 mm
  • Đường kính điểm giới hạn đáy: 0.8 mm
  • Kích thước điểm giới hạn đỉnh: 0.5 x 0.3 mm

FLEX20

  • Phạm vi kích thích: 15.4 mm
  • Đường kính điểm giới hạn đáy: 0.8mm
  • Kích thước điểm giới hạn đỉnh: 0.5 x 0.3 mm

Dãy điện cực FORM

Thiết kế đặc biệt cho ốc tai dị dạng ví dụ như bị rỉ dịch não tủy (CSF). Với 24 đầu mút điện cực platinium và công nghệ SEAL thiết kế để đóng kín ốc tai hở.

FORM 24

  • Phạm vi kích thích: 18.7 mm
  • Đường kính điểm giới hạn đáy: 0.8 mm
  • Đường kính điểm giới hạn đỉnh: 0.5 mm

FORM19

  • Phạm vi kích thích 14.3 mm
  • Đường kính điểm giới hạn đáy: 0.8 mm
  • Đường kính điểm giới hạn đỉnh: 0.5 mm

Dãy điện cực CLASSIC

  • Bao gồm các đầu điện cực 24 platinum

STANDARD

  • Phạm vi kích thích 26.4 mm
  • Đường kính điểm giới hạn đáy: 1.3 mm
  • Đường kính điểm giới hạn đỉnh: 0.5 mm

MEDIUM

  • Phạm vi kích thích: 20.9 mm
  • Đường kính điểm giới hạn đáy: 0.8 mm
  • Đường kính điểm giới hạn đỉnh: 0.5 mm

COMPRESSED

  • Phạm vi kích thích: 12.1 mm
  • Đường kính điểm giới hạn đáy: 0.7 mm
  • Đường kính điểm giới hạn đỉnh: 0.5 mm

* Trong đó “không” nghĩa là “không làm bằng mủ cao su” theo hướng dẫn hiện hành của FDA: “Khuyến cáo cho các sản phẩm mang nhãn hiệu Y tế để thông báo cho người dùng rằng sản phẩm hay hộp đựng sản phẩm không làm bằng mủ cao su tự nhiên”, Z01V. **

 ** SYNCHRONY CI: Có đầy đủ bằng chứng chứng minh bộ cấy này không có mối nguy đã biết nào khi chụp MRI (không cần phẫu thuật tháo rời nam châm) tuân thủ theo điều kiện chi tiết trong hướng dẫn sử dụng.

*** SYNCHRONY ABI: Có đy đbng chng chng minh bcy này không có mi nguy đã biết nào khi chp MRI (không cn phu thut tháo ri nam châm) tuân ththeo điu kin chi tiết trong hưng dn sdng.