Bộ xử lý âm thanh SONNET

Sử dụng trong mọi môi trường nghe

Bộ xử lý âm thanh SONNET

Bộ xử lý âm thanh SONNET

Giải pháp thân thiện với trẻ em

SONNET mang lại sự thoải mái và an toàn cả ngày, ngay cả với những đôi tai nhnht

Sonnet BabyWear

BabyWear

Giải pháp BabyWear không đeo tai, sự lựa chọn phù hợp cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ với đôi tai chưa phát triển.

Bộ xử lý âm thanh SONNET

ActiveWear

Với ActiveWear, thiết bị xử lý âm thanh được đeo sau tai và hộp pin được kẹp trên áo ca người sử dụng.

Triformance® | Nghe Tự Nhiên hơn

RONDO 2 với tính năng Triformance để nghe tự nhiên hơn trong mọi môi trường nghe. Triformance là sự kết hợp của ba công nghệ MED-EL phối hợp để mang lại khả năng nghe tự nhiên nhất cho người sử dụng.

Bộ xử lý âm thanh SONNET

Bộ xử lý âm thanh SONNET

Thông số kĩ thuật

Thiết bị xử lý âm thanh SONNET (Me1310)

Thiết bị xử lý âm thanh SONNET EAS (Me1320)

Thông số bộ xử lý âm thanh SONNET

Khối lượng và kích thước

  • 1 g (với pin sạc Micro) – Thiết bị xử lý âm thanh SONNET (Me1310)
  • 8 g (với pin sạc Micro) – Thiết bị xử lý âm thanh SONNET EAS (Me1320)
  • 6 g (sử dụng 2 viên pin kẽm khí 675) SONNET Audio Processor (Me1310)
  • 3 g (sử dụng 2 viên pin kẽm khí 675) SONNET EAS Audio Processor (Me1320)
  • DL – Coil: 4.6 g, 32.8 mm x 5.8 mm
  • DL – Coil sử dụng nam châm với 5 mức độ
  • Dây tín hiệu bền bỉ với các độ dài 6.5 cm (2.6 in), 9 cm (3.5 in), 28 cm (11.0 in)

Phần cứng / Phần mềm tương thích

  • SYNCHRONY, CONCERTO, SONATA, PULSAR, C40+, C40 (thiết bị cấy ghép) (chức năng kiểm tra kết nối không có với thiết bị C40+ / C40)
  • Thiết bị chỉnh máy MAX
  • Phần mềm MAESTRO bản 6.0 trở lên
  • Điều khiển Fine Tuner

Chiến lược mã hóa Âm thanh

Các chiến lược có thể lựa chọn với MAESTRO

  • FS4 (Fine Structure tới vùng 1 kHz ở 4 kênh vùng đỉnh)
  • FS4-p (Fine Structure tới vùng 1 kHz ở 4 kênh vùng đỉnh với khả năng kích thích song song đồng thời cho sự chính xác về thời gian tốt hơn)
  • FSP (Fine Structure tới vùng 350 Hz ở 2 kênh vùng đỉnh)
  • HD-CIS

Tính năng sản phẩm

  • Thiết kế chống nước với chỉ số IP54
  • Sử dụng 2 microphone
  • Theo dõi dữ liệu thời gian sử dụng
  • Quản lý âm thanh tự động 2.0 (ASM 2.0)
  • Microphone định hướng
  • Chế độ giảm tiếng ồn
  • Điều chỉnh âm lượng tự động với Dual-Loop AGC
  • Thiết kế khóa an toàn, dành cho trẻ em
  • Chức năng kiểm tra kết nối sử dụng đèn LED để báo hiệu.
  • Dải động đầu vào (IDR) 78 dB (28dB – 106dB SPL)
  • 4 chương trình nghe thay đổi được
  • Điều chỉnh âm lượng và độ nhạy với FineTuner
  • Hỗ trợ 250 dải tần / kênh ảo

Tính năng của SONNET EAS

  • Kích thích âm thanh lên tới 2 kHz
  • Mức khuếch đại 48 dB
  • Công suất đầu ra tối đa 118 dB SPL (MPO)
  • Xử lí âm thanh số hóa hoàn toàn
  • 6 kênh xử lí âm thanh

Kết nối

  • RogerTM 21 với Phonak
  • Sẵn sàng kết nối 2.4 GHz cho các ứng dụng trong tương lai
  • Telecoil tích hợp
  • Kết nối trực tiếp với vỏ hộp pin FM (chân cắm Euro-Audio 3-pin tiêu chuẩn)

Thời gian sử dụng pin

  • Lên tới 60 giờ sử dụng với 2 pin kẽm khí

Phụ kiện và pin SONNET

Pin SONNET

Khối lượng và kích thước

  • Chiều dài: 22 mm
  • Chiều rộng: 14 mm
  • Độ dày: 7 mm
  • Khối lượng bộ xử lý kèm pin: 9.1 g

Đặc điểm sử dụng pin

  • Thời gian sử dụng: Lên tới 10 tiếng
  • Thời gian sạc: ~4 tiếng
  • Vòng đời: >500 lần sạc / xả

Pin SONNET Micro

Khối lượng và kích thước

  • Chiều dài: 16 mm
  • Chiều rộng: 14 mm
  • Độ dày: 7 mm
  • Khối lượng bộ xử lý kèm pin: 8.1 g

Đặc điểm sử dụng pin

  • Thời gian sử dụng: Lên tới 7 tiếng
  • Thời gian sạc: ~3 tiếng
  • Vòng đời: >500 lần sạc / xả

Thiết bị sạc SONNET

Đặc điểm

  • 4 khe sạc đồng thời
  • Đèn báo hiệu sạc và trạng thái
  • Sử dụng nguồn USB: 5V DC, 500ma
  • Bộ chuyển đổi nguồn USB: 100–240V AC (~50/60 Hz)

SONNET

Hộp pin Mini

Khối lượng và kích thước

  • Chiều dài: 66 mm
  • Chiều rộng: 29 mm
  • Độ dày: 14 mm
  • Khối lượng (không kèm pin): <13 g

Đặc điểm sử dụng pin

  • Thời gian sử dụng: Lên tới 37 tiếng với 1 viên pin AAA hoặc lên tới 16 tiếng với pin DaCapo Powerpack.

WaterWear cho SONNET & OPUS 2

Phụ kiện chống nước

  • 9 lần sử dụng với mối gói phụ kiện
  • 3 vỏ WaterWear mỗi gói phụ kiện
  • Mỗi vỏ sử dụng được 3 lần.
  • 9 miếng dính trong mỗi gói phụ kiện
  • Mỗi miếng dính chỉ sử dụng 1 lần.
  • Chỉ số chống nước IP68
  • Chống nước tới độ sâu 4 mét.
  • Có thể được sử dụng với môi trường nước ngọt, nước mối và nước có clo.
  • Chỉ sử dụng với pin không cần oxi, ví dụ: pin sạc SONNET, hoặc pin 675 oxit bạc hoặc hoặc alkaline.